Giải thích các chỉ tiêu ở KPI

KPI

751 lượt xem

2018-09-29 09:22:22

GIẢI THÍCH CÁC CHỈ TIÊU KPI GETFLY CÓ THỂ ĐO LƯỜNG ĐƯỢC

1. Số lượng đơn hàng: tổng đơn hàng bán theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, chưa hủy theo thời gian thực hiện đơn hàng tính theo kỳKPI.

2. Số lượng chủng loại sản phẩm bán được: Đếm số sản phẩm (đơn hàng bán) được của nhóm sản phẩm theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, chưa hủy, sản phẩm ko phải là quà tặng thời gian thực hiện đơn hàng tính theo kỳ KPI.

3. Doanh số: Tổng doanh số của đơn hàng bán không trừ chiết khấu theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, chưa duyệt, thời gian thực hiện đơn hàng tính theo KPI

4. Tổng doanh số: Tổng doanh số theo đơn hàng bán không trừ chiết khấu, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, chưa duyệt, thời gian thực hiện đơn hàng tính theo KPI

5. Doanh thu: Tổng doanh thu của đơn hàng bán có trừ chiết khấu theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, chưa duyệt, thời gian thực hiện đơn hàng tính theo KPI

6. Doanh thu sau chiết khẩu: Tổng doanh thu của đơn hàng bán = (doanh số trừ đi tổng số tiền chiết khấu) theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, chưa duyệt, thời gian thực hiện đơn hàng

tính theo KPI

7.Tổng doanh thu: Tổng doanh thu của đơn hàng bán có trừ chiết khấu, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, chưa duyệt, thời gian thực hiện đơn hàng tính theo KPI

8.Lợi nhuận:

+ Có sử dụng kho: lợi nhuận đơn hàng bán = doanh thu(ko trừ chiết khấu) - [số lượng x giá bán của kho] - tổng chiết khẩu của đơn hàng theo người theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: phiếu xuất kho hoàn thành, đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, chưa duyệt, thời gian thực hiện đơn hàng tính theo KPI

+ Không sử dụng kho mở nhập trên đơn hàng: lợi nhuận đơn hàng bán = [số lượng x (giá bán - giá nhập)] - tổng chiết khẩu của đơn hàng theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái khác hủy, chưa duyệt, thời gian thực hiện đơn hàng tính theo KPI

9. Số tiền đã thanh toán: số tiền thu được thực tế của đơn hàng theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, phiếu thanh toán chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, chưa duyệt, thời gian thanh toán tính theo thời gian áp dụng

KPI

10. Số khách hàng mua hàng (trừ khách vãng lai): tính tất cả khách hàng có đơn hàng theo người thực hiện đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, ngày thục hiện đơn hàng tính theo thời gian áp dụng KPI

11. Số khách hàng tạo mới + phụ trách: tổng khách hàng tính theo người phụ trách, điều kiện: khách hàng chưa xóa, thời gian tạo KH theo thời gian áp dụng KPI

12. Số khách hàng tạo mới: tổng khách hàng tính theo người tạo, điều kiện: khách hàng chưa xóa, thời gian tạo KH theo thời gian áp dụng KPI

13. Số khách hàng tương tác:

+ EMAIL: Email gửi đi chưa xóa, gửi đi thành công & đã đọc, người tạo email & người phụ trách KH là nhân viên áp KPI, thời gian tạo email tính theo thời gian áp dụng KPI

+ SMS: sms gửi đi chưa xóa, gửi đi thành công, người tạo sms & người phụ trách KH là nhân viên áp KPI, thời gian tạo sms tính theo thời gian áp dụng KPI

+ Công việc: công việc chưa xóa, chưa hủy, có khách hàng liên quan trong cv, người thực hiện cv & người phụ trách Kh là nhân viên áp KPI, ngày bắt đầu & kết thúc công việc nằm trong thời gian áp dụng KPI

+ Bình luận: tất cả comment trong khách hàng(trừ logs), comment chưa xóa, khách hàng chưa xóa, người comment & người phụ trách KH là nhân viên áp KPI, thời gian tạo comment tính theo thời gian áp dụng KPI

+ Cuộc gọi: tất cả cuộc gọi ra thành công(Kh có trả lời), người gọi & phụ trách KH

là nhân viên áp KPI, thời gian thực hiện cuộc gọi tính theo thời gian áp dụng KPI

14. Số cuộc gọi đi cho khách hàng: Tất cả cuộc gọi cho KH thành công(KH có trả lời), người gọi là nhân viên áp KPI, điều kiện: cuộc gọi đó chưa bị xóa, thời gian thực hiện cuộc gọi tính theo thời gian áp dụng KPI

15. Tỷ lệ (%) số khách hàng tương tác / số khách hàng phụ trách: Số KH tương tác (như mục 13 trên) / số KH phụ trách của nhân viên áp KPI

16. Tỷ lệ (%) số khách mua hàng / số khách hàng phụ trách: Số KH phụ trách đã mua hàng chia cho số khách hàng phụ trách  (của nhân viên áp KPI), điều kiện: tất cả đơn hàng chưa xóa & trạng thái khác hủy. (tính tại thời điểm hiện tại)

17. Số lần đi muộn: Tổng số ngày đi muộn của nhân viên áp KPI, điều kiện: ngày chấm công tính theo thời gian áp KPI, trạng thái là Tr: đi muộn, TrSm: đi muộn về sớm, -I: Đi muộn buổi sáng và không chấm công buổi chiều, M: Đi muộn có lý do

18. Tổng vắng: Tổng số ngày vắng của nhân viên áp KPI, điều kiện: ngày chấm công tính theo thời gian áp KPI, trạng thái là V: vắng không phép

19. Số công việc 5 sao: Tổng số công việc người thực hiện công việc là nhân viên áp KPI, điều kiện: công việc đã hoàn thành, ngày bắt đầu & ngày kết thúc cv tính theo thời gian KPI, được đánh giá là 5 sao

20. Số công việc 4 sao: Tổng số công việc người thực hiện công việc là nhân viên áp KPI, điều kiện: công việc đã hoàn thành, ngày bắt đầu & ngày kết thúc cv tính theo thời gian KPI, được đánh giá là 4 sao

21. Số công việc 3 sao: Tổng số công việc người thực hiện công việc là nhân viên áp KPI, điều kiện: công việc đã hoàn thành, ngày bắt đầu & ngày kết thúc cv tính theo thời gian KPI, được đánh giá là 3 sao

22. Số lượng Email gửi thành công: Tổng số email gửi đi cho KH, điều kiện: email chưa bị xóa, email gửi thành công, người tạo email là người áp KPI, thời gian tạo tính theo thời gian áp dụng KPI

23. Số lượng SMS gửi thành công: tổng sms gửi đi cho KH, điều kiện: sms chưa bị xóa, gửi đi thành công, người tạo sms là người áp KPI, thời gian tạo tính theo thời gian áp dụng KPI

24. Tạo phiếu tiếp nhận bảo hành: Tổng số phiếu bảo hành được tạo, điều kiện: phiếu bảo hành chưa xóa, người tạo là nhân viên áp KPI, ngày tạo tính theo thời gian áp dụng KPI

25. Hoàn thành phiếu tiếp nhận bảo hành: Tổng số phiếu bảo hành được tạo, điều kiện: phiếu bảo hành chưa xóa, người tiếp nhận là nhân viên áp KPI, trạng thái đã hoàn thành, ngày tạo tính theo thời gian áp dụng KPI

26. Doanh thu theo sản phẩm: tổng doanh thu của sản phẩm (đã trừ chiết khấu) mà nhân viên áp KPI đã bán, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, không phải là đơn trả hàng, không phải quà tặng, người thực hiện là

nhân viên áp KPI, ngày thực hiện đơn hàng tính theo thời gian áp dụng KPI

27. Doanh số theo sản phẩm: tổng doanh số của sản phẩm (ko trừ chiết khâu) điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng chưa hủy, ko phải là đơn trả hàng, ko phải quà tặng, người thực hiện là nhân viên áp KPI, ngày thực hiện đơn

hàng tính theo thời gian áp dụng KPI

28.Số lượng sản phẩm bán được: Tổng số lượng sản phẩm bán được theo đơn hàng, điều kiện: đơn hàng chưa xóa, trạng thái đơn hàng khác hủy, ko phải đơn trả hàng, ko phải quà tặng, người thực hiện đơn hàng là nhân viên áp KPI, ngày thực

hiện đơn hàng tính theo thời gian áp dụng KPI

29. Số cơ hội tạo ra trong kỳ: số cơ hội được tạo, điều kiện: cơ hội chưa bị xóa,người tạo là nhân viên áp KPI, thời gian tạo tính theo thời gian áp dụng KPI

***Lưu ý: Hiện hệ thống đang đo lường được các tiêu chí theo hướng TĂNG LÀ TỐT. Các tiêu chí GIẢM LÀ TỐT đang được nghiên cứu nâng cấp.

Bài viết liên quan
    Không có bài viết liên quan
Thông tin tác giả

Trần Lan Anh

0/5 (0 lượt)